16
Thứ năm
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/02/2079

Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2079 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/2079

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 Giao thừa - Tất niên 30 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16 18 Vũ thủy 17 19 18
20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 1 28 2 29 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/02/2079
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu