2
Thứ năm
Âm lịch29tháng 1
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2079

Thứ năm, ngày 2 tháng 3 năm 2079 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2079

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 1 28 2 29 3 1/2 4 2 5 Kinh trập 3
6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/03/2079
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu