- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 12/02/2079 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 12/02/2079
Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 2079 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 12/02/2079 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Chấp và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |