11
Thứ ba
Âm lịch24tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1969

Thứ ba, ngày 11 tháng 3 năm 1969 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1969

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
3 16 4 17 5 18 6 Kinh trập 19 7 20 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/2 19 2 20 3 21 Xuân phân 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Thanh minh 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/03/1969
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi