19
Thứ tư
Âm lịch2tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 19/03/1969

Thứ tư, ngày 19 tháng 3 năm 1969 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1969

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 1 14 2 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
3 16 4 17 5 18 6 Kinh trập 19 7 20 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/2 19 2 20 3 21 Xuân phân 4 22 5 23 6
24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Thanh minh 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/03/1969
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu