11
Thứ hai
Âm lịch29tháng 2
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 11/04/2078

Thứ hai, ngày 11 tháng 4 năm 2078 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2078

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/04/2078
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi