25
Thứ hai
Âm lịch14tháng 3
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 25/04/2078

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2078 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2078

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/2078
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi