24
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 3
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/04/2078

Chủ nhật, ngày 24 tháng 4 năm 2078 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Mậu Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2078

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/04/2078
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu