14
Thứ năm
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 14/04/2078

Thứ năm, ngày 14 tháng 4 năm 2078 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Mậu Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Hàn thực

Tháng 4/2078

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/04/2078
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi