Lịch âm ngày 11/05/2033

Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 2033 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 5/2033

Lịch âm dương tháng 5 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/5 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Mang chủng 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/05/2033
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất