Lịch âm ngày 17/05/2033

Thứ ba, ngày 17 tháng 5 năm 2033 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 5/2033

Lịch âm dương tháng 5 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/5 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Mang chủng 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/05/2033
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất