Lịch âm ngày 19/05/2033

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 2033 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Lịch tháng 5/2033

Lịch âm dương tháng 5 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/5 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Mang chủng 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/2033
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi