12
Thứ hai
Âm lịch6tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 12/11/1934

Thứ hai, ngày 12 tháng 11 năm 1934 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1934

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 1/10 8 Lập đông 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12
19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15 22 16 23 Tiểu tuyết 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/11/1934
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu