15
Thứ năm
Âm lịch9tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/11/1934

Thứ năm, ngày 15 tháng 11 năm 1934 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1934

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 1/10 8 Lập đông 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12
19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15 22 16 23 Tiểu tuyết 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/11/1934
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi