16
Thứ sáu
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 16/11/1934

Thứ sáu, ngày 16 tháng 11 năm 1934 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/1934

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 1/10 8 Lập đông 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12
19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15 22 16 23 Tiểu tuyết 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/11/1934
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi