2
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 02/12/1934

Chủ nhật, ngày 2 tháng 12 năm 1934 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1934

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 30 7 1/11 8 Đại tuyết 2 9 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17
24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/12 6 Tiểu hàn 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/12/1934
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu