17
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 17/11/1934

Thứ bảy, ngày 17 tháng 11 năm 1934 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1934

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 1/10 8 Lập đông 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12
19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15 22 16 23 Tiểu tuyết 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/11/1934
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất