12
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/11/1967

Chủ nhật, ngày 12 tháng 11 năm 1967 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1967

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 21 23 Tiểu tuyết 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/11/1967
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất