7
Thứ ba
Âm lịch6tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/11/1967

Thứ ba, ngày 7 tháng 11 năm 1967 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1967

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 21 23 Tiểu tuyết 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/11/1967
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu