24
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 24/11/1967

Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 1967 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1967

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 21 23 Tiểu tuyết 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/11/1967
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất