12
Thứ tư
Âm lịch26tháng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 12/12/2085

Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2085 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Ất Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/2085

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 Đại tuyết 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 Đông chí 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7
24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/12/2085
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi