18
Thứ ba
Âm lịch2tháng 11
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/12/2085

Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2085 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Ất Tỵ. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2085

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 Đại tuyết 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 Đông chí 5 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7
24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Tiểu hàn 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/12/2085
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Ất Tỵ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi