12
Thứ tư
Âm lịch17tháng 2
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/03/1952

Thứ tư, ngày 12 tháng 3 năm 1952 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1952

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/2 26 2 27 3 28 4 29 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 Kinh trập 10 6 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Xuân phân 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Thanh minh 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/03/1952
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu