5
Thứ tư
Âm lịch10tháng 2
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/03/1952

Thứ tư, ngày 5 tháng 3 năm 1952 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1952

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/2 26 2 27 3 28 4 29 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 Kinh trập 10 6 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Xuân phân 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Thanh minh 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/03/1952
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất