22
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 2
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 22/03/1952

Thứ bảy, ngày 22 tháng 3 năm 1952 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1952

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/2 26 2 27 3 28 4 29 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 Kinh trập 10 6 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 Xuân phân 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Thanh minh 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/03/1952
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi