12
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 12/03/2094

Thứ sáu, ngày 12 tháng 3 năm 2094 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2094

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 1/2 17 2 18 3 19 4 20 Xuân phân 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/03/2094
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi