30
Thứ ba
Âm lịch15tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 30/03/2094

Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2094 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2094

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 1/2 17 2 18 3 19 4 20 Xuân phân 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/03/2094
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi