23
Thứ ba
Âm lịch8tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 23/03/2094

Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2094 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/2094

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 1/2 17 2 18 3 19 4 20 Xuân phân 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/03/2094
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu