4
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2094

Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 2094 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2094

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4
19 Cốc vũ 5 20 6 21 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/04/2094
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu