8
Thứ hai
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch22tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 08/03/2094

Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2094 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/2094

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16 3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 1/2 17 2 18 3 19 4 20 Xuân phân 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 27 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 Thanh minh 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/03/2094
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi