12
Thứ ba
Âm lịch28tháng 3
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/05/1942

Thứ ba, ngày 12 tháng 5 năm 1942 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Nhâm Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1942

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 Lập hạ 22 7 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3
18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/05/1942
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu