- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 14/05/1942 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Tân Dậu, Quý Dậu
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 14/05/1942
Thứ năm, ngày 14 tháng 5 năm 1942 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Nhâm Ngọ. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 | 2 18 | 3 19 |
| 4 20 | 5 21 | 6 Lập hạ 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 |
| 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/4 | 16 2 | 17 3 |
| 18 4 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 | 20 6 | 21 Tiểu mãn 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 |
| 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 Lễ Phật đản 15 | 30 16 | 31 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 14/05/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 30 tháng 3 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Dậu, Quý Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |