16
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 4
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 16/05/1942

Thứ bảy, ngày 16 tháng 5 năm 1942 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1942

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 Lập hạ 22 7 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3
18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/05/1942
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu