31
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 4
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 31/05/1942

Chủ nhật, ngày 31 tháng 5 năm 1942 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Nhâm Ngọ. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1942

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 Lập hạ 22 7 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3
18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 31/05/1942
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi