12
Thứ ba
Âm lịch11tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/06/1962

Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 1962 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1962

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2
4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Hạ chí 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/06/1962
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu