9
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 09/06/1962

Thứ bảy, ngày 9 tháng 6 năm 1962 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1962

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2
4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Hạ chí 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/06/1962
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi