12
Thứ hai
Âm lịch11tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 12/09/1921

Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 1921 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1921

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/09/1921
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi