17
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/09/1921

Thứ bảy, ngày 17 tháng 9 năm 1921 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1921

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/09/1921
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu