26
Thứ hai
Âm lịch25tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/09/1921

Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 1921 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1921

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/09/1921
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất