18
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 8
Năm
Tân Dậu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 18/09/1921

Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 1921 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Tân Dậu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1921

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/09/1921
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi