2
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 02/10/1921

Chủ nhật, ngày 2 tháng 10 năm 1921 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1921

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 Tết Trùng cửu 9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 23
24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/10/1921
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất