- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Doanh nhân Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 13/10/1951
Thứ bảy, ngày 13 tháng 10 năm 1951 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Tân Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
Ngày Doanh nhân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1/9 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 |
| 8 8 | 9 Tết Trùng cửu 9 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 | 11 11 | 12 12 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 | 14 14 |
| 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 | 21 21 |
| 22 22 | 23 23 | 24 Sương giáng 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 |
| 29 29 | 30 1/10 | 31 Lễ hội Halloween 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 13/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 13/10/1951 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 9 năm Tân Mão |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Kiến và sao Vị
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |