25
Thứ năm
Âm lịch25tháng 9
Năm
Tân Mão
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 25/10/1951

Thứ năm, ngày 25 tháng 10 năm 1951 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Tân Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1951

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21
22 22 23 23 24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/10 31 Lễ hội Halloween 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/10/1951
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất