20
Thứ bảy
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch20tháng 9
Năm
Tân Mão
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/10/1951

Thứ bảy, ngày 20 tháng 10 năm 1951 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Tân Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/1951

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21
22 22 23 23 24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/10 31 Lễ hội Halloween 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/10/1951
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Tân Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu