9
Thứ ba
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Tân Mão
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 09/10/1951

Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 1951 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Tân Mão. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1951

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21
22 22 23 23 24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/10 31 Lễ hội Halloween 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/10/1951
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Tân Mão
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi