13
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 1
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 13/02/1949

Chủ nhật, ngày 13 tháng 2 năm 1949 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1949

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Vũ thủy 22 20 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30
28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/02/1949
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất