24
Thứ năm
Âm lịch27tháng 1
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 24/02/1949

Thứ năm, ngày 24 tháng 2 năm 1949 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Kỷ Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1949

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Vũ thủy 22 20 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30
28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/02/1949
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi