22
Thứ ba
Âm lịch25tháng 1
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 22/02/1949

Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 1949 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1949

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 5 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 4 Lập xuân 7 5 8 6 9
7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 13 16
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Vũ thủy 22 20 23
21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30
28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Kinh trập 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/02/1949
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu