- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/02/1949 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 07/02/1949
Thứ hai, ngày 7 tháng 2 năm 1949 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 3 | 1 4 | 2 5 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 6 | 4 Lập xuân 7 | 5 8 | 6 9 |
| 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 13 16 |
| 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 Vũ thủy 22 | 20 23 |
| 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 30 |
| 28 1/2 | 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 Kinh trập 7 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 07/02/1949 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Sửu |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Mãn và sao Tất
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |