13
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 3
Năm
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/04/1940

Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 1940 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Canh Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1940

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29 7 30
8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/04/1940
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất